Skip to main content

canter2
  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Video
  • Bình Luận

Xe Tải Fuso 8.2 Tấn được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay không chỉ bởi ở giá thành tương đối rẻ hơn các dòng xe tải nặng. Điều đặc biệt là chất lượng, hiệu quả của xe mang lại cho công việc đem lại sự hài lòng cho khách hàng. Khách hàng có thể dựa vào yếu tố dưới đây để đánh giá chất lượng của dòng xe này.

Chi Tiết Về Xe Tải Fuso 8.2 Tấn

jip  Thứ nhất, về cấu tạo bên ngoài

+ Xe Tải Fuso 8.2 Tấn có đầu cabin vuông hơi lồi về phía trước, tạo nên sự mộc mạc, thân thiện, phù hợp với văn hóa thẩm mỹ của người Việt.

+  Cặp đôi gương chiếu hậu có vòm nhìn rộng giúp tài xế dễ dàng quan sát trên mọi tuyến đường mà không lo khuất tầm nhìn.

+   Màu sắc nhã nhặn thích hợp với nhu cầu của nhiều người. Xe Tải Fuso Canter 8.2 Tấn đã thật sự chinh phục khách hàng từ nhiều nơi khác nhau.

jip  Thứ hai, Nội thất của Xe Tải Fuso 8.2 Tấn

+  Không gian cabin rộng rãi đem lại cảm giác thoải mái

+   Bộ đôi máy điều hòa, máy nghe nhạc của Xe Tải Fuso 8.2 Tấn đa năng.

+  Bộ ba ghế làm bằng chất liệu cao su, đàn hồi đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi.

+   Vô lăng trợ lực, cực nhạy, linh hoạt xử lí mọi tình huống.

Xe Tải Fuso 8.2 Tấn

jip  Thứ ba, trọng lượng xe fuso

+   Với tải trọng tương đối, xe có thể chở được các loại hàng hóa có trọng tải trung và thấp. Đồng thời mang lại cảm giác thoải mái cho khách hàng khi đang di chuyển.

+ Xe Tải Fuso 8.2 Tấn có tải trọng tương đối sẽ dễ di chuyển vào sâu các con hẻm nhỏ, dễ dàng tiếp cận được các địa điểm chở hàng, phục vụ tối đa nhu cầu công việc của khách hàng.

jip  Thứ 4, thùng hàng của xe

+   Đây là dòng xe chuyên dùng có thể kết hợp được với nhiều loại thùng hàng khác nhau. Tùy thuộc vào công việc của khách hàng mà chủ xe có thể chọn cho mình một chiếc xe như ý.

đăng ký nhận báo giá xe tải

Lợi Ích Của Xe Tải Fuso 8.2 Tấn

jip  Xe Tải Fuso 8.2 Tấn có trọng lượng nhỏ mang lại cảm giác thoải mái cho khách hàng khi lái xe. Tài xế sẽ không còn thấy mệt nhọc khi ngồi trong một không gian cabin rộng rãi, thoáng mát.

jip  Lòng thùng xe  được làm từ chất liệu chuẩn của nhà máy. Chất liệu thùng Xe Tải Fuso 8.2 Tấn Giá Rẻ làm từ thép, sắt, hợp kim, inox …là tùy thuộc vào nhu cầu công việc và kinh tế của khách hàng

jip  Xe Tải Fuso chính hãng có thể chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau. Tùy thuộc vào việc chọn lựa thùng hàng của khách hàng sẽ cho ra một dòng xe khác nhau.

jip  Mức giá của fuso luôn ổn định, phù hợp với nhu cầu kinh tế của nhiều người. Giá xe fuso còn phụ thuộc vào việc chọn lựa thùng xe. Mỗi loại thùng xe sẽ có mức giá khác nhau. Vì vậy, khách hàng cần nghiên cứu kĩ trước khi xem xét mua xe.

jip  Hiệu quả công việc tăng cao dẫn đến năng suất lao động cũng gia tăng. Công việc của khách hàng ngày càng thuận lợi hơn.

Xe Tải Fuso 8.2 Tấn Giá Rẻ có rất nhiều công dụng trong việc chuyên chở hàng hóa. Khách hàng muốn sở hữu dòng xe này nhưng chưa biết rõ về quy trình, bảng giá hãy liên hệ trực tiếp đến với Ô Tô Miền Nam để được tư vấn miễn phí.

hotline hỗ trợ tư vấn miễn phí

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 7.210 x 2.135 x 2220
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.170
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.665
Sau [mm] 1.660
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Trọng lượng không tải [kg] 2.460
Trọng lượng toàn tải [kg] 8.200
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 5.800 x 2.190 x 450
Kích thước thùng kín[mm] 5.760 x 2.190 x 2.250

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa 100 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 37,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,3 m

Động cơ

Kiểu 4D34 – 2AT4
Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.908
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 136/2.900
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 38/1.600

Ly hợp

Kiểu ly hợp C4W30
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 300

Hộp số

Kiểu M035S5
Loại 5 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 5.380 – 3.028 – 1.700 – 1.000 -0.722

Số lùi : 5.380

Cầu trước

Loại Dầm I

Cầu sau

Kiểu D040H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 6.166

Lốp và Mâm

Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 7,50-16-14PR
Mâm 16 x 6,00GS -127-9t, 6 bu lông

Hệ thống phanh

Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 11 mm – 5
Sau Chính 1.300 mm x 70 mm x 11 mm – 2

1.300 mm x 70 mm x 14 mm – 2

Hỗ trợ 990 mm x 70 mm x 10 mm – 1

990 mm x 70 mm x 12 mm – 1

990 mm x 70 mm x 13 mm – 1

990 mm x 70 mm x 11 mm  -2

Khung xe

Loại  Dạng hình thang với những dầm ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích                                     100 lít

Cabin ( Chất liệu /Màu sắc)

Chất liệu/ Màu sắc                      Thép / Trắng

 Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi                                   3

TỔNG CÔNG TY XNK Ô TÔ MIỀN NAM
Văn Phòng Giao Dịch13 Quốc Lộ 1A,  Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 3: 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Showroom 4: 627 Quốc Lộ 13, Bình Đức, Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương.
Xưởng thùng: 58/9B Bùi Công Trừng, Xã Nhị Bình, H. Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

Hotline:       0907 384 465 – 0902 610 086
Điện thoại:  08 371 71 798     Fax: 08 371 71 899
Email:      tongdailyxetai@gmail.com
Website:  www.miennamauto.vn