Skip to main content

XE TẢI FAW 7 TẤN 1 THÙNG 8M

XE TẢI FAW 7 TẤN 1 THÙNG 8M
    • Khuyến Mãi Trước Bạ 100%
    • Tặng Định Vị, Phù Hiệu
    • Giao Xe Tận Nơi Miễn Phí
  • Giá:Liên hệ

  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Video
  • Bình Luận

XE TẢI FAW 7 TẤN 1 THÙNG 8M

Xe tải Faw 7 tấn 1 thùng dài 8m có thiết kế chắc chắn, bền khỏe. Kích thước tổng thể: 8.165 x 2290 x 3140 mm. Kích thước lọt lòng thùng: 7.885 x 2.350 x 770/2.150 mm. Xe tải Faw 7 tấn 1 thùng bạt có trọng lượng tiêu chuẩn: Trọng lượng bản thân (Kg): 4700 Kg. Trọng lượng toàn bộ (Kg): 12.895 Kg. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg): 8000 Kg.

Xe tải Faw 7 tấn thùng dài 8m thùng mui bạt 9 bửng (8 bửng hông 1 bửng sau), sàn sắt 3li, vách inox, đà thùng, trụ bửng, khung xương, tay khóa bản lề, cản hông và cản sau bằng sắt được gia công cơ khí sản xuất đồng bộ chắc chắn, bền vững.

HỆ THỐNG CHỨC NĂNG CHỊU TẢI THẾ HỆ MỚI

Xe tải Faw 7 tấn 1 thùng 8M là dòng xe tải chất lượng cao tại thị trường Việt Nam. Xe tải Faw 7 tấn trang bị động cơ Weichai 4.1L ký hiệu WP4.1Q165E40, 4 máy xylanh thẳng hàng, dunh tích xylanh: 4.087cm3, Phun nhiên liệu điện tử. Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm): 105 x 118 mm. Tỉ số nén: 17,5:1. Công suất: 120kW/2.600vòng/phút. Vận tốc lớn nhất: 87km/h, Mô men xoắn lớn nhất: 560/1200 -2600 (vòng/phút). Hệ thống truyền động: Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén. Kiểu hộp số: Hộp số 2 tầng nhanh chậm 8 tiến 2 lùi, kiểu dẫn động cơ khí. Hệ thống lái: Kiểu loại: loại trục vít – e cu bi, dẫn động cơ khí, Trợ lực thủy lực. Tỉ số truyền cơ cấu lái: 23:1mm/rad.

Hệ thống treo: Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5): 1,2. Chiều rộng các lá nhíp (mm): 90 mm. Chiều dầy các lá nhíp (mm)/: nhíp trước 10 mm, nhíp sau 16 mm. Số lá nhíp: nhíp trước 12 lá, nhíp sau 12 lá. Cỡ lốp trước sau bằng nau: 10.00R20. Độ dốc lớn nhất ô tô: 36,37%. Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 11,9m.

Hệ thống phanh chính: Kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 430×130 / 430×180. Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.

 

Xe tải Faw 7 tấn sở hữu Cabin kiểu lật 03 chỗ ngồi và có thêm 01 giường nằm. Cabin kiểu lật, không gian rộng thoáng, ghế ngồi chất lượng cao, ghế lái kiểu ghế hơi điều chỉnh 4 hướng. Bảng đồng hồ trung tâm thể hiện đầy đủ các thông tin như công tơ mét, vòng tua, màn hình LCD. Vô lăng 4 chấu mạ Crom. Góc mở cánh cửa 90 độ. Gương chiếu hậu rộng cho tầm quan sát bên hông và phía su tốt nhất. Ngoài ra, xe trang bị sẵn máy lạnh 2 chiều.

Tên thông số  Ô tô thiết kế
 Loại phương tiện  
 Công thức bánh xe  4 x 2 R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  10.160 x 2500 x 3600 mm
 Khoảnh cách trục 6.100 mm
 Khoảng sáng gầm xe  260 mm
 Góc thoát trước sau  20º/16º
 Kích thước trong thùng hàng 7.880 x 2350 x 770/2150  mm
 Trọng lượng
 Trọng lượng bản thân (Kg) 8250 Kg
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15615 Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) 7170 Kg
 Động cơ
 Kiểu loại WP4.1Q165E40
 Dung tích xi lanh (cm3) 4087cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 118 mm
 Tỉ số nén  17,5:1
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) 120 / 2600
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) 560 / 1200~2600
 Truyền động
 Ly hợp  Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí 8 tiến 2 lùi
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí. 8 tiến 2 lùi
 Hệ thống phanh
 – Phanh chính: Kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 430×130 / 430×180
 – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.
 Hệ thống treo
    Trục 1

 

 Trục 2

 

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) 1,2

 

1,2
Chiều rộng các lá nhíp (mm)  90 mm  90 mm
Chiều dầy các lá nhíp (mm) 10 mm

 

 16 mm
 Số lá nhíp 12 lá  12 lá
 Ký hiệu lốp trước và sau 10.00R20
 Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
Kích thước bao (D x R x C)  mm
 Tính năng chuyển động 
 Tốc độ lớn nhất ô tô 87,3 km/h
 Độ dốc lớn nhất ô tô  36,37%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  11,9m
 Hệ thống lái
 Kiểu loại loại trục vít – e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực
 Tỉ số truyền cơ cấu lái 23:1  mm/rad

0886 678 878

YouTube
YouTube
LinkedIn
LinkedIn
Share
Contact Me on Zalo