Skip to main content

Xe tải gắn cẩu tự hành dongfeng 12 tấn

Xe tải gắn cẩu tự hành dongfeng 12 tấn
  • Bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
    Hỗ trợ giao tại tất cả các tỉnh trên toàn quốc.
    Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, dịch vụ sau bán hàng tốt nhất, nhanh nhất.
    Hỗ trợ, tư vấn khách hàng vay vốn, mua xe trả góp ngân hàng lãi suất thấp.
    Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm, lắp định vị.
    ☎ Tư vấn 24/7 – 0886 678 878
    HỖ TRỢ MUA XE TẢI TRẢ GÓP UY TÍN
    * Trả góp qua ngân hàng, Hợp tác xã, Công ty tài chính lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh.
    * Tỷ lệ trả góp 60% – 80% giá trị xe, thế chấp bằng Cà- vẹt xe
    * Thời gian: Từ 01 năm đến 5 năm.
    HỖ TRỢ DỊCH VỤ – PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG
    * Bảo hành –Bảo dưỡng –Dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp, Phụ tùng chính hãng.
    * Đóng thùng xe theo yêu cầu, thùng xe chuyên dụng: Bửng nâng, Cánh dơi bán hàng lưu động, Chở Pallet, Chở gia súc, Chở ô tô xe máy, thùng ben, gắn cẩu…

  • Giá:Liên hệ

  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Video
  • Bình Luận

Xe tải gắn cẩu tự hành dongfeng 12 tấn dùng để nâng hàng hóa, vận chuyển và tháo dỡ hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
Xe tải gắn cẩu tự hành dongfeng 12 tấn loại này có ưu điểm là lắp trên những xe tải lớn để cẩu hàng nặng và vận chuyển được xa như: cẩu sắt thép, cẩu đá, cẩu cây, cẩu bê tông, làm khung nhà tiền chế.
Một số loại cẩu 12 tấn được quan tâm nhiều trên thị trường phải kể đến như: Cẩu 10 tấn Soosan SCS1015LS (Hàn Quốc),

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải Dongfeng Hoàng Huy 4 chân gắn cẩu Soosan 12 tấn. Dòng xe tải gắn cẩu đã có sẵn mẫu thiết kế, rất phù hợp với khách hàng có nhu cầu chở hàng dài và tải trọng cao.
Xe tải Dongfeng 4 Chân gắn cẩu 12 tấn là sản phẩm đang được ưa chuộng nhất với mẫu mã đa dạng kiểu dáng đẹp dễ dàng đi lại và phục vụ đúng nhu cầu khi vận hành.

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Lắp cẩu Soosan 10t, 12 tấn, hoặc đóng mới theo yêu cầu của khách hàng.

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân có thể lắp được các loại cẩu tự hành Soosan, cẩu tự hành Unic, Kanglim 10 tấn đến 12 tấn tùy theo nhu cầu vận tải của khách hàng. Ô Tô Miền Nam CN Bình Dương chuyên đóng các loại xe tải gắn cẩu tự hành trên nền xe sắt xi mới đáp ứng mọi nhu cầu về xe tải gắn cẩu tự hành của khách hàng trên mọi miền đất nước…Mọi chi tiết vui lòng liên hệ 0886 678 878 để đóng mới một chiếc xe theo yêu cầu của quý khách hàng.

 

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng 315 Hp 4 chân

Thông số kỹ thuật xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng

Kích thước xe
Kích thước bao ngoài (mm) 11630 x 2500 x 4000 mm
Kích thước thùng (mm) 8060 x 2360 x 600 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 1850 + 5150 + 1350 mm
Trọng lượng xe
Tổng tải trọng (Kg) 30.000 kg
Tự trọng (Kg) 19.070 kg
Tải trọng (Kg) 10.800 kg
Động cơ
Model ISL9.5-315E51A – Euro 5
Loại nhiên liệu Diezel
Công suất cực đại 315PS tại 1900 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 1250N.m tại 1100 ~ 1700 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 116,5 × 148mm
Dung tích xylanh (cc) 9460 cm3
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hệ thống truyền lực và chuyển động
Model hộp số 9JSD135T-B
Loại hộp số 9 số tiến, 1 số lùi (2 cấp)
Cầu trước DF701S/7000×2
Cầu sau DF2001TD-434/10000×2
Tỷ số tuyền trục 3/4 4.44
Cỡ lốp 11.00R – 20, lốp bố thép hai đồng tiền 13 quả
Tốc độ cực đại (km/h) 96
Khả năng vượt dốc (%Tan) 30,1
Thùng nhiên liệu (lít) 400 (hợp kim nhôm)
Hệ thống treo cầu trước/sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Tang trống /Khí nén
Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu HKTC model HLC-12015S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 12000 kg/3,0 m và 1150 kg/20,98 m (tầm với lớn nhất)

Thông số của cẩu HKTC có sức nâng 12 tấn

TT Tiêu chí kỹ thuật Đơn vị Đặc tính kỹ thuật
Model cẩu HLC-12015S
I Tải trọng
1 Công suất nâng lớn nhất Tấn 12.000
2 Momen nâng lớn nhất Tấn.m 36
3 Chiều cao nâng lớn nhất (đỉnh cẩu) m 24,7
4 Chiều cao nâng lớn nhất (móc cẩu) m 23,5
5 Bán kính làm việc lớn nhất m 21
6 Tải trọng nâng max ở tầm với 3m Kg/m 12.000/3
7 Tải trọng nâng max ở tầm với 5,9m Kg/m 6.400/5,9
8 Tải trọng nâng max ở tầm với 9,7m Kg/m 3.400/9,7
9 Tải trọng nâng max ở tầm với 13,4m Kg/m 2.200/13,4
10 Tải trọng nâng max ở tầm với 21m Kg/m 1.150/21
II Cơ cấu cần Cần trượt hình hộp (dạng ống lồng) gồm 5 đốt, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1 Loại cần Ống lồng
2 Tốc độ duỗi cần m/phút 22,65
3 Tốc độ nâng cần Độ/giây 10 đến 810/20s
III Cơ cấu tời cáp: Dẫn động bằng mô tơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1 Loại dây Dây cáp
2 Tốc độ dây cáp m/ph 23 (với 4 đường tời cáp)
3 Đường kính x chiều dài cáp (Loại dây) mm x m Φ 14 mm x 100 m
IV Cơ cấu quay Dẫn động bằng môtơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1 Góc quay Độ Liên tục 360 độ
2 Tốc độ quay V/ph 2
V Chân chống: 02 chân trước và 02 chân chống sau kiểu chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H điểu khiển thuỷ lực
1 Chân chống đứng Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2 Đòn ngang Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3 Độ mở rộng chân trống m 2,47
VI Hệ thống thủy lực
1 Lưu lượng dầu Lít/phút 120
2 Áp suất dầu Kgf/cm2 210
3 Dung tích thùng dầu Lít 200

Thông số kỹ thuật xe tải gắn cẩu tự hành Dongfeng

Kích thước xe
Kích thước bao ngoài (mm) 11630 x 2500 x 4000 mm
Kích thước thùng (mm) 8060 x 2360 x 600 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 1850 + 5150 + 1350 mm
Trọng lượng xe
Tổng tải trọng (Kg) 30.000 kg
Tự trọng (Kg) 19.070 kg
Tải trọng (Kg) 10.800 kg
Động cơ
Model ISL9.5-315E51A – Euro 5
Loại nhiên liệu Diezel
Công suất cực đại 315PS tại 1900 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 1250N.m tại 1100 ~ 1700 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 116,5 × 148mm
Dung tích xylanh (cc) 9460 cm3
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hệ thống truyền lực và chuyển động
Model hộp số 9JSD135T-B
Loại hộp số 9 số tiến, 1 số lùi (2 cấp)
Cầu trước DF701S/7000×2
Cầu sau DF2001TD-434/10000×2
Tỷ số tuyền trục 3/4 4.44
Cỡ lốp 11.00R – 20, lốp bố thép hai đồng tiền 13 quả
Tốc độ cực đại (km/h) 96
Khả năng vượt dốc (%Tan) 30,1
Thùng nhiên liệu (lít) 400 (hợp kim nhôm)
Hệ thống treo cầu trước/sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Tang trống /Khí nén
Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu HKTC model HLC-12015S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 12000 kg/3,0 m và 1150 kg/20,98 m (tầm với lớn nhất)

Thông số của cẩu HKTC có sức nâng 12 tấn

TT Tiêu chí kỹ thuật Đơn vị Đặc tính kỹ thuật
Model cẩu HLC-12015S
I Tải trọng
1 Công suất nâng lớn nhất Tấn 12.000
2 Momen nâng lớn nhất Tấn.m 36
3 Chiều cao nâng lớn nhất (đỉnh cẩu) m 24,7
4 Chiều cao nâng lớn nhất (móc cẩu) m 23,5
5 Bán kính làm việc lớn nhất m 21
6 Tải trọng nâng max ở tầm với 3m Kg/m 12.000/3
7 Tải trọng nâng max ở tầm với 5,9m Kg/m 6.400/5,9
8 Tải trọng nâng max ở tầm với 9,7m Kg/m 3.400/9,7
9 Tải trọng nâng max ở tầm với 13,4m Kg/m 2.200/13,4
10 Tải trọng nâng max ở tầm với 21m Kg/m 1.150/21
II Cơ cấu cần Cần trượt hình hộp (dạng ống lồng) gồm 5 đốt, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1 Loại cần Ống lồng
2 Tốc độ duỗi cần m/phút 22,65
3 Tốc độ nâng cần Độ/giây 10 đến 810/20s
III Cơ cấu tời cáp: Dẫn động bằng mô tơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1 Loại dây Dây cáp
2 Tốc độ dây cáp m/ph 23 (với 4 đường tời cáp)
3 Đường kính x chiều dài cáp (Loại dây) mm x m Φ 14 mm x 100 m
IV Cơ cấu quay Dẫn động bằng môtơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1 Góc quay Độ Liên tục 360 độ
2 Tốc độ quay V/ph 2
V Chân chống: 02 chân trước và 02 chân chống sau kiểu chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H điểu khiển thuỷ lực
1 Chân chống đứng Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2 Đòn ngang Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3 Độ mở rộng chân trống m 2,47
VI Hệ thống thủy lực
1 Lưu lượng dầu Lít/phút 120
2 Áp suất dầu Kgf/cm2 210
3 Dung tích thùng dầu Lít 200

0886 678 878

YouTube
YouTube
LinkedIn
LinkedIn
Share
Contact Me on Zalo